| 1 |
Nguyễn Thị Thanh Hải 322 |
Nghi Long, Nghi Lộc Nghệ An |
|
|
|
| 2 |
Hoàng văn thùy 329 |
Nghi thiết,nghi lộc,nghệ an |
Đại học |
Hà nội |
|
| 3 |
Nguyễn Thị Thùy 332 |
Nghi Thiết - Nghi lộc - Nghệ an |
Đại học |
nghi Thiết - Nghi lộc - Nghệ an |
|
| 4 |
đặng huy phong 366 |
nghi long |
|
|
|
| 5 |
Võ thị quỳnh 367 |
Nghi trung nghi lộc |
|
|
Cô chủ nhiệm nguyễn thùy dương |
| 6 |
Võ thị quỳnh 368 |
Xóm 17 nghi trung |
|
|
|
| 7 |
Nguyễn Văn Hoàng 378 |
Nghi Thiết |
Bác sỹ đa khoa |
Bệnh viện công an nghệ an |
|
| 8 |
nguyễn tiến an 391 |
nghi thiết |
|
|
|
| 9 |
Lê Thị Hải 415 |
Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An |
Đại Học |
Nghệ An |
|
| 10 |
Đặng Thị Mỹ Hằng 416 |
Nghi Thuận_Nghi Lộc_Nghệ An |
|
|
|
| 11 |
Bùi VĂn Thông 428 |
Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An |
Ky sư Thuỷ lợi - Thủy Điện |
|
|
| 12 |
Đặng Thị Huyền Trang 448 |
Nghi Long, Nghi Lộc, NA |
Đại Học- chuyên ngành Kế Toán |
TP Vinh |
|
| 13 |
Võ Xuân Lộc 456 |
Nghi Thịnh |
|
ĐH Ngoại Thương Hà Nội |
|
| 14 |
Lê Thành Vinh 469 |
Nghi Long, Nghi Lộc, NA |
Thợ cơ khí |
TP HCM |
|
| 15 |
Nguyễn Thị Kiều 515 |
Nghi Thiết - Nghi lộc- Nghệ An |
Cử nhân - Kế toán |
Hà Nội |
Xóm 3, Cổ Điển, Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội |
| 16 |
võ văn thanh 528 |
xóm chùa 2 nghi thiết nghi lộc nghệ an |
|
|
|
| 17 |
Hoàng văn Thủy 1166 |
Nghi yên |
|
|
|
| 18 |
Ngô Đức Lộc 1247 |
Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An |
|
Hà Nội |
|
| 19 |
Hoàng Văn Thùy 1512 |
Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An |
Đại Học Giao Thông Vận Tải |
Hà Đông, Hà Nội |
|